Màn hình 2711P-T6C20A9
Thông số kỹ thuật Allen bradley 2711P-T6C20A9
PanelView Plus 6 – 600 Terminals with Extended Features
| Cat. No.⋆ | Cat. No.⋆ | Cat. No.⋆ | Display | Communication | USB Ports | Input Power |
Memory (MB) | ||||
| Keypad | Touch | Kepad/Touch | Size | Type | RS-232 | Ethernet | Host | Device | RAM | Nonvolatile | |
| 2711P-K6C5A9 | 2711P-T6C5A9 | 2711P-B6C5A9 | 5.7-in. | Color | ü | — | ü | ü | AC | 256 | 512 |
| 2711P-K6C5D9 | 2711P-T6C5D9 | 2711P-B6C5D9 | ü | — | ü | ü | DC | 256 | 512 | ||
| 2711P-K6C20A9 | 2711P-T6C20A9 | 2711P-B6C20A9 | ü | ü | ü | ü | AC | 256 | 512 | ||
| 2711P-K6C20D9 | 2711P-T6C20D9 | 2711P-B6C20D9 | ü | ü | ü | ü | DC | 256 | 512 | ||
Bài viết và sản phẩm liên quan
- Khởi động mềm 150-F780NBAB
- Màn hình HMI 2711P-K4M5A8
- Màn hình 2711P-B4C5A8
- Biến tần 20G1ALC460AN0NNNNN
- Biến tần 20G1ALD545AN0NNNNN
- Biến tần 20G1AND186AA0NNNNN
- Biến tần 20AB4P2C3AYNANC0
Xem thêm danh mục Biến tần, Module hoặc quay lại trang chủ Tự Động Hóa.
Câu hỏi thường gặp về Màn hình 2711P-T6C20A9
Màn hình 2711P-T6C20A9 là gì và dùng ở đâu?
Màn hình 2711P-T6C20A9 là thiết bị dùng trong hệ thống điện – tự động hóa công nghiệp. Bài viết này tổng hợp thông số, đặc điểm kỹ thuật và lưu ý khi lựa chọn 2711P-T6C20A9 cho tủ điện và dây chuyền sản xuất.
Mua 2711P-T6C20A9 ở đâu và bao lâu thì có hàng?
Tự Động Hóa là nhà phân phối 2711P-T6C20A9 tại thị trường trong nước. Mã có sẵn tại kho giao trong ngày làm việc, mã đặt theo đơn nhập khẩu có thời gian dài hơn; vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá 2711P-T6C20A9 bao nhiêu?
Giá 2711P-T6C20A9 thay đổi theo cấu hình, số lượng và nguồn hàng tại thời điểm mua nên chúng tôi không niêm yết giá cố định. Vui lòng gửi yêu cầu để nhận báo giá cập nhật cho đúng mã 2711P-T6C20A9.
Có model nào tương đương 2711P-T6C20A9 không?
Một số mã cùng nhóm có thể tham khảo thay thế hoặc dùng kèm 2711P-T6C20A9: Khởi động mềm 150-F780NBAB, Màn hình HMI 2711P-K4M5A8, Màn hình 2711P-B4C5A8. Trước khi thay thế cần đối chiếu thông số điện, kích thước lắp đặt và chuẩn truyền thông.
