Van thủy lực 4WE6 J62/EG24N9K4
Bộ chia dầu loại Rexroth MNRR900561288 4WE6 J62/EG24N9K4
Bộ chia dầu TAPBT cuộn hút MFJ-5.5
Bộ chia khí 4V320-10
Van điện từ SY5220-4LZD-C6
Bộ chia khí ASCO Type 531
Bộ chia khí SR551 – DN25DW; 220VAC; 5,5VA; 25MPa
Bộ chia khí SR551-RN25DWTPC
Bộ chia khí van Fisher G553A005MS
Bộ điều chỉnh khớp nối thủy lực 2SA5021 – 5CD00-4BB-3Z
Bộ điều khiển của ATS TBBQ3-CIII 0,4kV
Bộ điều khiển mức 61F-I
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, Model: TK4S-R4SR
Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407
Bộ giảm áp xả tự động NL1-ACD, P/N: 0821300729
Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504
Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200Pa; 4-20mA; 24VDC
Bộ giám sát nhiệt độ TKHK-4018
Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605
Bộ lọc ẩm 7F4759.00
Bộ lọc khí Midiart 2000
Bộ mã hóa cầu trục ENCODER PEPPERL PUCHS RHI90-ONAK 1R61N-01024
Bộ mã hóa FVM58N-011K2R3BN-1213
Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A
Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2
Bo mạch điều khiển Model : DMK – 3CSA – 15. Điện áp 220V AC. 24V DC
Bộ thiết bị đo PH cho nước 58000301
Bóng đèn tuýp LED 0,6m/9W-220V, ánh sáng trắng
Bóng đèn tuýp LED 1,2m/18W-220V, ánh sáng trắng
Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ pt100, 3 dây kép, Voith-Nr: 42215150 Voith-Nr: 4221519002
Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100, 6 dây, đường kính phi 6mm
Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702
Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-11, dải đo: 0-10000C
Cảm biến đo nhiệt độ. Part No: 98612 – 136; Dải đo: -420 độ C đến 600 độ C
Cảm biến đo nồng độ hydro trong ôxy HTO model : 3HYE(S)
Cảm biến đo nồng độ oxy trong hydro, OX-1
Cảm biến đo ôxy, cell no: DKA79 (P/N: AZ20/112112121112100E/STD)
Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur)
Cảm biến phát hiện ngọn lửa UR600IR
Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3
Cáp điều khiển ZRC-KFV22
Cầu chỉnh lưu 380AC/220DC
Cầu đấu dây type: ST-1.5 – 3031076
Cơ cấu dẫn động Neumax QT10
Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR
Công tắc áp lực Potter PS10-1A
Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 – BE – 102C
Bài viết và sản phẩm liên quan
- Động cơ SGMDV-44ADC61
- Nhà phân phối Raytek
- Nhà phân phối BD Sensors
- Biến tần 20G14GD361AA0NNNNN
- Biến tần 20G14NB477JA0NNNNN
- Biến tần 20G1ABD740AN0NNNNN
- Biến tần 20G1ALE355AN0NNNNN
Xem thêm danh mục Biến tần, Module hoặc quay lại trang chủ Tự Động Hóa.
Câu hỏi thường gặp về Van thủy lực 4WE6 J62/EG24N9K4
Van thủy lực 4WE6 J62/EG24N9K4 là gì và dùng ở đâu?
Van thủy lực 4WE6 J62/EG24N9K4 là thiết bị dùng trong hệ thống điện – tự động hóa công nghiệp. Bài viết này tổng hợp thông số, đặc điểm kỹ thuật và lưu ý khi lựa chọn 4WE6 J62/EG24N9K4 cho tủ điện và dây chuyền sản xuất.
Mua 4WE6 J62/EG24N9K4 ở đâu và bao lâu thì có hàng?
Tự Động Hóa là nhà phân phối 4WE6 J62/EG24N9K4 tại thị trường trong nước. Mã có sẵn tại kho giao trong ngày làm việc, mã đặt theo đơn nhập khẩu có thời gian dài hơn; vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá 4WE6 J62/EG24N9K4 bao nhiêu?
Giá 4WE6 J62/EG24N9K4 thay đổi theo cấu hình, số lượng và nguồn hàng tại thời điểm mua nên chúng tôi không niêm yết giá cố định. Vui lòng gửi yêu cầu để nhận báo giá cập nhật cho đúng mã 4WE6 J62/EG24N9K4.
Có model nào tương đương 4WE6 J62/EG24N9K4 không?
Một số mã cùng nhóm có thể tham khảo thay thế hoặc dùng kèm 4WE6 J62/EG24N9K4: Động cơ SGMDV-44ADC61, Nhà phân phối Raytek, Nhà phân phối BD Sensors. Trước khi thay thế cần đối chiếu thông số điện, kích thước lắp đặt và chuẩn truyền thông.
