Tụ điện hóa 68uF 400V
| Tụ điện hóa: 68uF, 400V |
| Tụ điện hóa: 47uF, 400V |
| Tụ điện hóa: 820uF, 450V |
| Tụ điện hóa: 100uF, 450V |
| Tụ điện hóa 220uF 450V |
| Tụ điện hóa 22uF 450V |
| Tụ điện hóa 150uF, 450V |
| Tụ điện hóa: 470uF, 16V |
| Tụ điện hóa 2200uF 10V |
| Tụ điện hóa 220uF 35V |
| Tụ điện hóa 100uF 100V |
| Tụ điện hóa 100uF 25V |
| Tụ điện hóa 47uF 25V |
| Tụ điện SICAL CO42 100μF-100VDC Code: A749100 |
| Tụ điện SICAL CO42 220μF-100VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 330μF-100VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 47μF-100VDC Code: A748306 |
| Tụ điện SICAL CO42 470μF-100VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 4,7μF-100VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 47μF-350VDC Code: A749163 |
| Tụ điện SICAL CO42 100μF-50VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 100μF-35VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 10μF-63VDC Code: A748279 |
| Tụ điện SICAL CO42 10μF-100VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 10μF-35VDC |
| Tụ điện SICAL CO42 33μF-35VDC |
| Tụ 47uF, 63V Part number: EA470M63V8X1685 Mfr: ECG |
| Tụ 470uF, 63V Part number: EA471M63V16X30-85 Mfr: MALLORY |
| Tụ 100uF, 25V Part number: 513D107M025BB4 Mfr: SPRAGUE |
| Tụ 10uF, 63V Part number: ER106M63V8X1185 Mfr: PACCOM |
| Tụ 100uF, 50V Part number: 50TWSS100MTAK0811 Mfr: RUBYCON |
| Tụ 3uF, 63V Part number: ER335M63V5X1185 Mfr: UCC |
| Tụ 47uF, 63V Part number: CLA4512 Mfr: LELON |
| Tụ 4,7uF, 50V |
| Tụ điện ARCOTRONICS MKP 1.44/A 200ù +/- 5% Un=400 Vdc / -Urms =250 vDC GPD/LS SH -40/+85 độ C 01370209 N5 |
| PLC S7 314 |
| Điện trở xả Omron REM00K2200-IE |
| CB 72KW 160A MODEL: S2S160R160 3 POLE MAGNETIC TROP (1600A) THERMAL TRIP (160A) C/W AUX & TRIP CONTACTS |
| OMRON Phase Reversal Relay APR-S Voltage: 200/220 VAC Freq: 50/60 Hz |
| Timer LT4H-AC240V NSX: Nais input Voltage: 100-240 VAC 50/60Hz C |
| Contactor Mitsubishi S-N95 2 NO 2NC Supply: 200-240VAC 50/60Hz |
| Contactor Mitsubishi Type: S-N65 2 NO 2NC Supply: 200-240VAC 50/60Hz |
| Khởi động từ 3RH1140-1BB40 24VDC 4 NO NSX: Siemen |
| Contactor phụ MZH G 200 47 05, Coil 21.5V |
| Công tắc từ Reed Switch ORT551 – Mouser P/N: 876-ORT551-1-1015 – MFG P/N: ORT551-1/10-15AT; Supply: 30vdc – 200mA; – Desc: 1 Form C 14mm; RoHS: Compliant – NSX: Standex-Meder |
| Rơ le trung gian RMIA210 – coil 110 VDC Relay 8 Chân 2NO + 2NC-10A + kèm theo chân đế |
| Cầu chì Littelfuse Time – Delay FLM 6 |
Bài viết và sản phẩm liên quan
- Đại lý phân phối PVTVM
- Bộ chuyển tín nhiệt độ VTT142B533700300
- Đèn báo pha HLD1122A21B7
- Bộ lập trình PLC 1763-L16BBB
- Biến tần 20G1G3C1K1LNDNNNNN-P51
- Biến tần 20G1G3C460LNDNNNNN-P51
- Biến tần 20G1G3E760LNDNNNNN-P51
Xem thêm danh mục Biến tần, Module hoặc quay lại trang chủ Tự Động Hóa.
Câu hỏi thường gặp về Tụ điện hóa 68uF 400V
Tụ điện hóa 68uF 400V là gì và dùng ở đâu?
Tụ điện hóa 68uF 400V là thiết bị dùng trong hệ thống điện – tự động hóa công nghiệp. Bài viết này tổng hợp thông số, đặc điểm kỹ thuật và lưu ý khi lựa chọn 68uF 400V cho tủ điện và dây chuyền sản xuất.
Mua 68uF 400V ở đâu và bao lâu thì có hàng?
Tự Động Hóa là nhà phân phối 68uF 400V tại thị trường trong nước. Mã có sẵn tại kho giao trong ngày làm việc, mã đặt theo đơn nhập khẩu có thời gian dài hơn; vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá 68uF 400V bao nhiêu?
Giá 68uF 400V thay đổi theo cấu hình, số lượng và nguồn hàng tại thời điểm mua nên chúng tôi không niêm yết giá cố định. Vui lòng gửi yêu cầu để nhận báo giá cập nhật cho đúng mã 68uF 400V.
Có model nào tương đương 68uF 400V không?
Một số mã cùng nhóm có thể tham khảo thay thế hoặc dùng kèm 68uF 400V: Đại lý phân phối PVTVM, Bộ chuyển tín nhiệt độ VTT142B533700300, Đèn báo pha HLD1122A21B7. Trước khi thay thế cần đối chiếu thông số điện, kích thước lắp đặt và chuẩn truyền thông.
