Rơ le trung gian RXM2AB2P7
Áp tô mát 2 pha 2 cực C60H-DC C10 500VDC loại cài
Áp tô mát 2 pha 2 cực iC60H-D16 415V loại cài
Áp tô mát 3 pha C60N-D16 P/N: MGN60536, loại 3 pha, 400V
Áp tô mát 3 pha 100A FDN36MC100GD
Áp tô mát 3 pha 12,5A FDN36MC012ED
Áp tô mát 3 pha 125A FDN36TG125GD
Áp tô mát 3 pha 16A FDN36MC020ED
Áp tô mát 3 pha 20A FDN36MC020ED
Áp tô mát 3 pha 30A FDN36MC030ED
Áp tô mát 3 pha 3A FDN36MC003ED
Áp tô mát 3 pha 50A FDN36MC050ED
Áp tô mát 3 pha 7A FDN36MC007ED
Áp tô mát 3 pha 80A FDN36MC080GD
Áp tô mát 3 pha FDN36TD016ED
Áp tô mát 3 pha FDN36TD160GD
Áp tô mát 3 pha FE250N-250 EZC250N3250
Áp tô mát 3 pha loại GV3ME63 / 40-63A
Áp tô mát C60N – DC 500VDC – 6A – 2P A9N61526
Áp tô mát C60N-C4, 1 pha
Áp tô mát C60N-C6, 2 pha
áp tô mát FD160 Ui 750V 160A 50/60Hz
Áp tô mát FE250 Ui: 750V In=Ithe:250A GPH3430297P347
Áp tô mát Model Moeller-PLHP C80/4 : In=80A
Áp tô mát nguồn GV2ME14C (6-10A) 3P
Áp tô mát Schneider iC60N-C63, 3 pha, loại cài 63A
áp tô mát loại cài C60H-DC 500VDC-6A-2P
át tô mát 2 pha 16A MERLIN GERIN
Cầu chì ống 2A (10 x 38)
Cầu chì sứ RT18 6A
Công tắc tơ Model LC1-D170 Ith:250A Ui = 1000V, 3 pha, 55kW – 230V cuộn hút 220V
Công tắc tơ Model LC1-D205 Ith:275A Ui = 1000V, 3 pha, 63kW – 230V cuộn hút 220V
Rơ le thời gian off-delay H3CR-H8L U:220VAC
Rơ le thời gian Omron, type:H3Y-2-C, U: 24VDC/5A
Rơ le thời gian ON DELAY OMRON, model: H3CA-8 (bao gồm cả đế) U:AC220VAC/50Hz 8 chân tròn, thời gian: 0,1s ~ 9,990h, LCD display
Rơ le trung gian CA2DN31
Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7 Ucoil 230VAC/50Hz 6A 8 chân
Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7 Ucoil 230VAC/50Hz 6A 14 chân
Bộ hiển thị thông minh ED9500/TH/D/DC220V/SZ
Bộ hiển thị thông minh ED9500/TH2/D/DC220V/SZ
Thiết bị điều khiển – bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM 01 màn hình LTMCU 03 máy biến dòng điện LT6CT2001)
Cuộn cắt cho máy cắt 6.6kV Coil DRC001749-01 A0326000R0500
Cuộn cắt cho MC 110kV LW25D-126 220VDC/2A, 65ohm±2
Cuộn đóng cho MC 110kV LW25D-126 220VDC/2A, 110ohm±5%
Máy cắt không khí MPA31W08
Rơ le bảo vệ chạm đất Moeller XPFIM-80/4/003, 80A, 3 pha 4 cực, bảo vệ dòng rò 0,03A
Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV, Kiểu : M-PRO-30/H
Rơ le RXM4AB2BD24VDC 6A/250VAC
Bộ định vị van khí TZIDC V18345-1010521001
Bộ định vị van khí TZIDC V18345-1010221001
Bộ điều khiển nhiệt độ CM10/.1.0.0.S.0.E.0./STD
Bài viết và sản phẩm liên quan
- Van giảm áp ZJY46H
- Aptomat BZC8050-A2D2L
- Sơn cách điện 9130
- Biến tần 22C-D088A103
- Biến tần 22C-D370A103
- Biến tần 23C-D012H103NNAANN
- Biến tần 23C-D045E103NNAANN
Xem thêm danh mục Biến tần, Module hoặc quay lại trang chủ Tự Động Hóa.
Câu hỏi thường gặp về Rơ le trung gian RXM2AB2P7
Rơ le trung gian RXM2AB2P7 là gì và dùng ở đâu?
Rơ le trung gian RXM2AB2P7 là thiết bị dùng trong hệ thống điện – tự động hóa công nghiệp. Bài viết này tổng hợp thông số, đặc điểm kỹ thuật và lưu ý khi lựa chọn RXM2AB2P7 cho tủ điện và dây chuyền sản xuất.
Mua RXM2AB2P7 ở đâu và bao lâu thì có hàng?
Tự Động Hóa là nhà phân phối RXM2AB2P7 tại thị trường trong nước. Mã có sẵn tại kho giao trong ngày làm việc, mã đặt theo đơn nhập khẩu có thời gian dài hơn; vui lòng liên hệ để kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá RXM2AB2P7 bao nhiêu?
Giá RXM2AB2P7 thay đổi theo cấu hình, số lượng và nguồn hàng tại thời điểm mua nên chúng tôi không niêm yết giá cố định. Vui lòng gửi yêu cầu để nhận báo giá cập nhật cho đúng mã RXM2AB2P7.
Có model nào tương đương RXM2AB2P7 không?
Một số mã cùng nhóm có thể tham khảo thay thế hoặc dùng kèm RXM2AB2P7: Van giảm áp ZJY46H, Aptomat BZC8050-A2D2L, Sơn cách điện 9130. Trước khi thay thế cần đối chiếu thông số điện, kích thước lắp đặt và chuẩn truyền thông.
